Câu trắc nghiệm Sinh học lớp 8 Bài 39 có đáp án: Bài tiết nước tiểu

11/25/2021 2:45:00 PM
Câu trắc nghiệm Sinh học lớp 8 Bài 39 có đáp án chính xác: Bài tiết nước tiểu

Câu trắc nghiệm Sinh học lớp 8 Bài 39 có đáp án: Bài tiết nước tiểu

Câu 1: Quá trình tạo thành nước tiểu bao gồm mấy quá trình?

   A. 1     

   B. 2

   C. 3     

   D. 4

Giải thích: Gồm 3 quá trình:

   + Quá trình lọc máu ở cầu thận -> tạo ra nước tiểu đầu.

   + Quá trình hấp thụ lại các chât cần thiết ở ống thận

   + Quá trình bài tiết tiếp chất thừa, chất thải ở ống thận

Câu 2: Nước tiểu đầu được tạo ra ở quá trình nào?

   A. Quá trình lọc máu ở cầu thận

   B. Quá trình bài tiết tiếp chất thừa, chất thải ở ống thận

   C. Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết ở ống thận

   D. Phối hợp tất cả các quá trình trên

Quá trình lọc máu ở cầu thận -> tạo ra nước tiểu đầu.

Câu 3: Nước tiểu chính thức được tạo ra ở quá trình nào?

   A. Quá trình lọc máu ở cầu thận

   B. Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết ở ống thận

   C. Quá trình bài tiết tiếp chất thừa, chất thải ở ống thận

   D. Phối hợp tất cả các quá trình trên

Quá trình lọc máu ở cầu thận => quá trình hấp thụ lại => quá trình bài tiết tiếp => tạo thành nước tiểu chính thức

Câu 4: Điều nào dưới đây là đúng khi nói về nước tiểu đầu?

   A. Nồng độ các chất hòa tan đậm đặc

   B. Gần như không chứa chất dinh dưỡng

   C. Chứa ít các chất cặn bã và các chất độc

   D. Có chứa các tế bào máu và protein

Nước tiểu đầu: được tạo thành ở cầu thận. Ở đây có quá trình lọc máu để tạo thành nước tiểu đầu. Vì vậy, ở nước tiểu đầu không có các tế bào máu và prôtêin. Vì là nước tiểu đầu nên chứa ít các chất cạn bã và các chất độc hại hơn nước tiểu chính thức.

Câu 5: Điều nào dưới đây là đúng khi nói về nước tiểu chính thức?

   A. Nồng dộ các chất hoà tan loãng hơn

   B. Chứa ít các chất cặn bã và các chất độc hơn

   C. Còn chứa nhiều chất dinh dưỡng

   D. quá trình lọc máu ở cầu thận => quá trình hấp thụ lại => quá trình bài tiết tiếp => tạo thành nước tiểu chính thức

Giải thích: A, B, C là các đặc điểm của nước tiểu đầu.

Câu 6: Nước tiểu chính thức sau khi được tạo thành được chuyển đến đâu đầu tiên?

   A. Bể thận

   B. Ống dẫn nước tiểu

   C. Ống thận

   D. Thải ra ngoài môi trường

Giải thích: Nước tiểu chính thức -> Bể thận -> Ống dẫn nước tiểu -> Tích trữ ở bóng đái -> Thải ra ngoài nhờ hoạt động cơ bụng, cơ vòng bóng đái, cơ bóng đái.

Câu 7: Thứ tự đúng của quá trình thải nước tiểu là?

   A. Nước tiểu chính thức -> Tích trữ ở bóng đái -> Ống dẫn nước tiểu -> Bể thận -> Thải ra ngoài nhờ hoạt động cơ bụng, cơ vòng bóng đái, cơ bóng đái. 

 B. Nước tiểu chính thức -> Bể thận -> Tích trữ ở bóng đái -> Ống dẫn nước tiểu -> Thải ra ngoài nhờ hoạt động cơ bụng, cơ vòng bóng đái, cơ bóng đái.

 C. Nước tiểu chính thức -> Ống dẫn nước tiểu -> Bể thận -> Tích trữ ở bóng đái -> Thải ra ngoài nhờ hoạt động cơ bụng, cơ vòng bóng đái, cơ bóng đái.

 D. Nước tiểu chính thức -> Bể thận -> Ống dẫn nước tiểu -> Tích trữ ở bóng đái -> Thải ra ngoài nhờ hoạt động cơ bụng, cơ vòng bóng đái, cơ bóng đái.

Nước tiểu chính thức -> Bể thận -> Ống dẫn nước tiểu -> Tích trữ ở bóng đái -> Thải ra ngoài nhờ hoạt động cơ bụng, cơ vòng bóng đái, cơ bóng đái.

Câu 8: Cơ thể người trưởng thành bình thường, một ngày thường tạo ra bao nhiêu nước tiểu?

   A. 1-2l

   B. 3-4l

   C. 180-200l

   D. 1,5-3l

Thận chúng tạo ra 180 lít nước tiểu mỗi ngày, tuy nhiên sự tái hấp thu nước để tiếp tục xử lý của thận nên lượng nước tiểu cuối cùng chỉ có khoảng từ 1000-2000 ml nước tiểu chính thức.

Câu 9: Tại sao có nhiều lúc vừa uống nước xong đã buồn đi tiểu ngay?

   A. Người đó bị suy thận

   B. Lượng nước uống vào quá nhiều

   C. Thận làm việc tốt

   D. Nước được hấp thụ vào máu bởi dạ dày, ruột và sẽ được các cơ quan trong cơ thể "theo dõi" ngay lập tức

Khi uống nhiều nước, nước được hấp thụ vào máu bởi dạ dày, ruột và sẽ được các cơ quan trong cơ thể "theo dõi" ngay lập tức.

Khi cơ thể biết rằng có hiện tượng "nhiều nước hơn", thận sẽ được thông báo để giải thoát nhanh chóng và bạn sẽ có cảm giác buồn đi tiểu ngay sau đó.

Câu 10: Sự ứ đọng và tích lũy chất nào dưới đây có thể gây sỏi thận ?

   A. Axit uric

   B. Ôxalat

   C. Xistêin

   D. Tất cả các phương án

Sỏi đường tiết niệu được phân thành 4 loại sỏi chính dựa vào sự hình thành của sỏi và đặc điểm lâm sàng. Trong đó có: sỏi calci, sỏi nhiễm khuẩn (magnesium ammonium phosphate), sỏi acid uric, sỏi cystin và một số loại sỏi hiếm khác.

Câu 1: Sự tạo thành nước tiểu trải qua các giai đoạn nào?

A. Hấp thụ lại, bài tiết.

B. Bài tiết và hấp thụ lại.

C. Lọc máu, bài tiết, hấp thụ lại.

D. Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp.

Sự hình thành nước tiểu gồm 3 quá trình: lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp.

Câu 2: Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

A. sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc.

B. sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

C. sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.

D. lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

Các chất đi qua lỗ lọc nhờ sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

Câu 3: Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP?

A. Hấp thụ lại

B. Bài tiết tiếp

C. Lọc máu

D. Tất cả các phương án còn lại

Giai đoạn lọc máu không cần đến ATP.

Câu 4: Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

A. Hồng cầu

B. Nước

C. Ion khoáng

D. Tất cả các phương án còn lại

Trong nước tiểu đầu không chứa hồng cầu.

Câu 5: Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Crêatin

C. Axit uric

D. Nước

Nước tiểu đầu sẽ hấp thụ lại nước.

Câu 6: Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu?

A. Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

B. Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

C. Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

D. Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

Thành phần của nước tiểu đầu không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn.

Câu 7: Nước tiểu chính thức khác nước tiểu đầu ở chỗ:

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước ít hơn.

B. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có prôtêin.

C. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước nhiều hơn.

D. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có các tế bào máu

Nước tiểu chính thức khác nước tiểu đầu ở chỗ không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước ít hơn.

Câu 8: Sự tạo thành nước tiểu có đặc điểm

A. diễn ra liên tục.

B. tuỳ từng thời điểm có thể liên tục hoặc gián đoạn.

C. diễn ra khi trao đổi chất quá nhiều.

D. diễn ra gián đoạn.

Sự tạo thành nước tiểu có đặc điểm diễn ra liên tục.

Câu 9: Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu?

A. 1,5 lít

B. 1 lít

C. 2 lít

D. 0,5 lít

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng 1,5 lít nước tiểu.

Câu 10: Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức?

A. Nang cầu thận

B. Bể thận

C. Ống thận

D. Tất cả các phương án còn lại

Nước tiểu chính thức chứa trong bể thận.

Câu 11: Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện?

A. 1000 ml

B. 50 ml

C. 200 ml

D. 600 ml

Lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến khoảng 200 ml thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện.

Câu 12: Có bao nhiêu cơ vòng ngăn cách giữa bóng đái và ống đái?

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Có 2 cơ vòng ngăn cách giữa bóng đái và ống đái.

Câu 13: Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu?

A. Cơ vòng ống đái

B. Cơ lưng xô

C. Cơ bụng

D. Cơ bóng đái

Cơ lưng xô không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu.

Bài tiếp theo:

Câu trắc nghiệm Sinh học lớp 8 Bài 39 có đáp án: Bài tiết nước tiểu (tiếp)

Suckhoecuocsong.vn/TH

Các tin liên quan

Các tin khác